Leading the Lamb
| Từ khoá | bút chì cũ di chúc cung cấp cừu dẫn dịch vụ dòng nghệ thuật drawing hàng đầu hiến tế Dịch vụ hy sinh Israel kế hoạch cứu chuộc ksjas0233 lều màu đen và trắng nhà tạm nơi hoang vu nơi tôn nghiêm purification sa mạc sarrificial sheep than chì tội lỗi cung cấp vẽ bút chì |
|---|---|
| Secondary Keywords | man ơn cứu chuộc symbol trại tuân theo đen đức tin |
| Scriptures | Exodus 12:21 Exodus 12:3 Exodus 12:4 Exodus 12:5 Exodus 13:13 Exodus 29:39 Exodus 29:40 Exodus 29:41 Exodus 34:20 Ezekiel 45:15 Ezekiel 47:13 Leviticus 14:12 Leviticus 14:21 Leviticus 23:12 Leviticus 3:7 Leviticus 4:32 Leviticus 4:6 Leviticus 9:3 Numbers 28:4 Numbers 6:12 Numbers 7:21 Numbers 7:33 Numbers 7:39 Numbers 7:45 Numbers 7:51 Numbers 7:57 Numbers 7:63 Numbers 7:75 Numbers 7:81 |
Exodus21 Vậy, Môi-se nhóm lại các trưởng-lão Y‑sơ-ra-ên mà nói rằng: Hãy đi bắt một con trong bầy cho mọi nhà các ngươi, và giết nó làm lễ Vượt-qua. Exodus3 Hãy nói cho toàn hội-chúng Y‑sơ-ra-ên rằng: Đến ngày mồng mười tháng nầy, mỗi gia-trưởng tùy theo nhà mình phải bắt một con chiên con. Exodus4 Nếu nhà ít người quá ăn không hết một chiên con, hãy chung cùng người rất lân-cận mình, tùy theo số người; và hãy tính cho mỗi chiên con tùy sức người ăn hết. Exodus5 Các ngươi hãy bắt hoặc trong bầy chiên, hoặc trong bầy dê, chiên con đực hay là dê con đực, tuổi giáp-niên, chẳng tì-vít chi, Exodus13 Nhưng mỗi con lừa đầu lòng, ngươi phải bắt chiên con hay là dê con mà chuộc; bằng không, ngươi hãy vặn cổ nó. Ngươi cũng chuộc mọi trưởng-nam trong vòng con trai ngươi. Exodus39 Buổi sớm mai ngươi hãy dâng một trong hai chiên con; con thứ nhì hãy dâng vào buổi chiều-tối. Exodus40 Với con chiên thứ nhứt, hãy dâng một phần mười bột mì mịn nhồi với một phần tư hin dầu ép, và cùng lễ quán một phần tư hin rượu nho. Exodus41 Về con chiên thứ nhì hãy dâng vào buổi chiều-tối với một của-lễ và một lễ quán y như lễ sớm mai; ấy là một của-lễ thiêu, có mùi thơm dâng cho Đức Giê-hô-va. Exodus20 Nhưng ngươi sẽ bắt một chiên con hay là dê con mà chuộc một con lừa đầu lòng. Nếu chẳng chuộc nó, ngươi hãy bẻ cổ nó. Ngươi sẽ chuộc các con trưởng-nam mình; và chớ ai đi tay không đến chầu trước mặt ta. Ezekiel15 Trong những đồng cỏ đượm-nhuần của Y‑sơ-ra-ên, mỗi hai trăm con chiên thì sẽ lấy một chiên con để làm của-lễ chay, của-lễ thiêu, của-lễ thù-ân, đặng làm con sinh chuộc tội cho dân-sự, Chúa Giê-hô-va phán vậy. Ezekiel13 Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Nầy là giới-hạn của cõi đất mà các ngươi sẽ chia cho mười hai chi-phái Y‑sơ-ra-ên làm sản-nghiệp. Giô-sép sẽ có hai phần. Leviticus12 Kế đó, thầy tế-lễ sẽ bắt một trong hai chiên con đực dâng làm của-lễ chuộc sự mắc lỗi với một lót dầu, và đưa qua đưa lại trước mặt Đức Giê-hô-va. Leviticus21 Nhưng nếu người đó nghèo-nàn, không phương-thế đủ dâng những lễ-vật nầy, thì phải bắt một chiên con đực dùng làm của-lễ chuộc sự mắc lỗi, dâng đưa qua đưa lại đặng làm lễ chuộc tội cho mình, một phần mười bột lọc chế dầu làm của-lễ chay, và một lót dầu. Leviticus12 Chính ngày dâng bó lúa đưa qua đưa lại đó, các ngươi cũng phải dâng cho Đức Giê-hô-va một chiên con giáp năm, không tì-vít chi, đặng làm của-lễ thiêu; Leviticus7 Ví của-lễ bằng chiên con thì phải dâng nó lên trước mặt Đức Giê-hô-va, Leviticus32 Nếu của-lễ chuộc tội người bằng chiên con, thì phải dâng một con cái chẳng tì-vít chi, Leviticus6 nhúng ngón tay mình trong huyết, rảy bảy lần trước mặt Đức Giê-hô-va, đối ngang bức màn nơi đền thánh. Leviticus3 Ngươi hãy nói cùng dân Y‑sơ-ra-ên rằng: Các ngươi hãy bắt một con dê đực làm của-lễ chuộc tội, một con bò con và một con chiên con không tì-vít chi, một tuổi, đặng dùng làm của-lễ thiêu, Numbers4 Ngươi phải dâng con nầy vào buổi sớm-mai và con kia vào buổi chiều tối; Numbers12 Thế thì, người phải biệt riêng ra cho Đức Giê-hô-va những ngày về nguyện Na-xi-rê mình lại, và dâng một con chiên con đực giáp năm làm của-lễ chuộc sự mắc lỗi, và những ngày trước không kể nữa, vì sự Na-xi-rê mình đã bị ô‑uế. Numbers21 một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của-lễ thiêu; Numbers33 một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của-lễ thiêu; Numbers39 Một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của-lễ thiêu; Numbers45 một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của-lễ thiêu; Numbers51 một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của-lễ thiêu; Numbers57 một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của-lễ thiêu; Numbers63 một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của-lễ thiêu; Numbers75 một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của-lễ thiêu; Numbers81 một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của-lễ thiêu; | |








