Prayer
| Secondary Keywords | bible cầu nguyện cầu nguyện Jesus lord nghe nghiên cứu peace saviour sự hiểu biết thờ phượng woman word yên tĩnh |
|---|---|
| Tertiary Keywords | humble quỳ saved thanh niên young |
| Scriptures | Colossians 4:2 James 5:16 Jeremiah 29:12 MÁC 11:24 Matthew 6:6 Psalms 118:5 Psalms 119:105 Psalms 119:9 Psalms 5:3 Colossians2 Phải bền-đỗ và tỉnh-thức trong sự cầu-nguyện, mà thêm sự tạ ơn vào. James16 Vậy hãy xưng tội cùng nhau và cầu-nguyện cho nhau, hầu cho anh em được lành bịnh: người công-bình lấy lòng sốt-sắng cầu-nguyện, thật có linh-nghiệm nhiều. Jeremiah12 Bấy giờ các ngươi sẽ kêu-cầu ta, sẽ đi và cầu-nguyện ta, và ta sẽ nhậm lời. Mark24 Bởi vậy ta nói cùng các ngươi: Mọi điều các ngươi xin trong lúc cầu-nguyện, hãy tin đã được, tất điều đó sẽ ban cho các ngươi. Matthew6 Song khi ngươi cầu-nguyện, hãy vào phòng riêng, đóng cửa lại, rồi cầu-nguyện Cha ngươi, ở nơi kín-nhiệm đó; và Cha ngươi, là Đấng thấy trong chỗ kín-nhiệm, sẽ thưởng cho ngươi. Psalm5 Trong gian-truân tôi cầu-khẩn Đức Giê-hô-va; Đức Giê-hô-va bèn đáp lời tôi, để tôi nơi rộng-rãi. Psalm105 Lời Chúa là ngọn đèn cho chân tôi, Ánh sáng cho đường-lối tôi. Psalm9 Người trẻ tuổi phải làm sao cho đường-lối mình được trong-sạch? Phải cẩn-thận theo lời Chúa. Psalm3 Đức Giê-hô-va ôi! Buổi sáng Ngài sẽ nghe tiếng tôi; Buổi sáng tôi sẽ trình-bày duyên-cớ tôi trước mặt Ngài, và trông-đợi. |








